Công ty Cổ phần Công bố chất lượng QVN

Chuyển giao công thức phân bón

Thay vì Quý khách hàng khảo nghiệm phân bón với thời gian 1 - 1,5 năm. Nhưng đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu phân bón Quý Doanh nghiệp tiếp tục bước 2 là xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Nghị định 108/2017/NĐ-CP

Những sản phẩm phân bón NPK dưới đây đã được công nhận lưu hành và đã có Quyết định công nhận lưu hành. Sau khi Quý DN hoàn tất nhận quyền sở hữu phân bón và tiếp tục xin cấp giấy chứng nhận đủ điều sản xuất phân bón./

STT

Tên phân bón

Thành phần

Phương thức sử dụng

Hướng dẫn sử dụng

1

Phân NPK

5-10-3

Đạm tổng số (N­­ts): 5%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 10%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 3%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

2

Phân NPK

8-10-3

Đạm tổng số (N­­ts): 8%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 10%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 3%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

3

Phân NPK

16-16-8

Đạm tổng số (N­­ts): 16%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 16%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 8%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

4

Phân NPK

16-16-16

Đạm tổng số (N­­ts): 16%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 16%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 16%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

5

Phân NPK 15-5-12 + 5S

Đạm tổng số (N­­ts): 15%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 5%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 12%, lưu huỳnh (S): 5%, độ ẩm: 3%

 

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

6

Phân hỗn hợp NK 20-10

Đạm tổng số (N­­ts): 20%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 10%, độ ẩm: 3%

 

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

7

Phân hỗn hợp NPK 18-6-18

Đạm tổng số (N­­ts): 18%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 6%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 18%, độ ẩm: 3%

 

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

8

Phân NPK

15-3-10 + 5S

Đạm tổng số (N­­ts): 15%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 3%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 10%, lưu huỳnh (S): 5%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

9

Phân NPK

15-5-5

Đạm tổng số (N­­ts): 15%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 5%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 5%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

10

Phân NPK

20-5-12

Đạm tổng số (N­­ts): 20%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 5%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 12%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1.Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

11

Phân NPK

12-5-10

Đạm tổng số (N­­ts): 12%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 5%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 10%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ

12

Phân NPK

20-10-10

Đạm tổng số (N­­ts): 20%, Lân hữu hiệu (P2­5hh): 10%, Kali hữu hiệu (K2­5hh): 10%, độ ẩm: 3%

Bón rễ

1. Cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn) bón lót 250-300 kg/ha

2. Cây công nghiệp (cà phê, cao su, tiêu, điều, mía, chè, lạc (đậu phộng), đậu tương, đậu xanh. Bón lót 300-400 kg/ha, bón thúc 300-450 kg/ha/vụ