Công ty Cổ phần Công bố chất lượng QVN

Chuyển giao công thức phân bón

Thay vì Quý khách hàng khảo nghiệm phân bón với thời gian 1 - 1,5 năm. Nhưng đối với trường hợp chuyển quyền sở hữu phân bón Quý Doanh nghiệp tiếp tục bước 2 là xin cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Nghị định 108/2017/NĐ-CP

Những sản phẩm dưới đây đã được khảo nghiệm và đã có trong danh mục phân bón ban hành từ ngày 09 tháng 8 năm 2008 đến ngày 27 tháng 11 năm 2013 (Căn cứ Khoản 11 điều 47 Nghị định 108/2017/NĐ-CP). Sau khi Quý DN hoàn tất nhận quyền sở hữu phân bón và tiếp tục xin cấp giấy chứng nhận đủ điều sản xuất phân bón./

STT

Tên phân bón

Đơn vị tính

Thành phần hàm lượng

01 VN

Phân bón lá

%

Axit Humic: 2; Axit fulvic: 5; P2O5-K2O: 5-35; Độ ẩm: 10

ppm

Zn: 250; B: 200; Mg: 500; Fe: 50; Si: 100; GA3: 2000

02 VN

Phân bón lá

%

 

 

N-K2O: 11-34; Mg: 5; Axit Amino (Alanine; Glycine Valine; Leucine; Isolecine: 0,11; Threonine; Serine;  Proline;  Aspartic axit; Glutamic axit..): 0,9; Độ ẩm: 10

ppm

B2O3: 1500; ZnO: 300

03 VN

Phân bón lá

%

B2O3: 360

 

pH: 11,5-12,5; Tỷ trọng: 1,2-1,5

04 VN

Phân bón lá

(Chuyên cây ăn quả)

%

Axit Humic: 7; N-P2O5-K2O: 5-10-5; GA3: 0,1

ppm

Zn: 30000; B: 500; Vitamin B: 500; Vitamin C: 250

 

pH: 9,5-10; Tỷ trọng: 1,05-1,15

05 AC

Phân bón lá

%

Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 10-45-10;  S: 1; Mg: 1; Độ ẩm: 8

ppm

Bo: 50000; Zn: 10000; Fe: 200; Mn: 200; Cu: 200

06 AC

Phân bón lá

%

Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 6-32-32; Ca: 5; Mg: 1; S: 1;  Độ ẩm: 8

ppm

Fe: 200; Mn: 200; Cu: 200

7 AC

Phân bón lá vi lượng

%

Axit Humic: 20; Mg: 9; S: 3; Độ ẩm: 8

ppm

Fe: 40000; Mn: 40000; Zn: 15000; Cu: 15000; Bo: 5000; Mo: 1000

8  VN

Phân bón lá

%

Leucine: 0,9; Phenylalanine: 0,6; Histidine: 0,3; Tryptophan: 0,1; Arginine: 1,6; Isoleucine: 0,4; Tyosine: 0,3; Valine: 0,6; Độ ẩm: 10

ppm

NAA: 4000; GA3: 1000; B: 5000

Cfu/g

Trichoderma harsiamum: 2x109

9 NV

Phân bón lá

g/l

P2O5-K2O: 440-70; MgO: 100

 

pH: 0,6-1; Tỷ trọng: 1,45-1,6

10 NV

Phân bón lá

%

Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 8-5-5

ppm

Fe: 150; Cu: 150; Zn: 200; B: 500

 

pH: 5,5-7; Tỷ trọng: 1,05-1,2

11

Phân hữu cơ khoáng

%

HC: 15; N-P2O5hh-K2O: 4-2-2; CaO: 2; MgO: 2; Độ ẩm: 20

ppm

B: 150; Zn: 100; Cu: 100; Mn: 100

12

Phân hữu cơ vi sinh

%

HC: 23; N-P2O5hh-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 30

ppm

 B: 150; Zn: 100; Cu: 100; Mn: 100

Cfu/g

VSV (N,P): 1x106 mỗi loại